Nghĩa của từ "wet market" trong tiếng Việt

"wet market" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wet market

US /wet ˈmɑːr.kɪt/
UK /wet ˈmɑː.kɪt/
"wet market" picture

Danh từ

chợ tươi sống, chợ truyền thống

a market selling fresh meat, fish, and produce, often including live animals, characterized by wet floors from ice and cleaning

Ví dụ:
She prefers to buy fresh fish at the local wet market.
Cô ấy thích mua cá tươi ở chợ tươi sống địa phương hơn.
The wet market was crowded with people buying ingredients for dinner.
Khu chợ đông đúc người mua nguyên liệu cho bữa tối.